sinh điện

sinh điện

Một con cá đuối điện phóng sinh điện để tự vệ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tạo ra dòng điện: "sinh điện" chỉ quá trình hoặc khả năng tạo ra điện năng từ một nguồn năng lượng khác, thường dùng trong sinh học hoặc vật .
  2. Tính từ:

    • khả năng tạo ra điện: Dùng để mô tả một cơ quan, bộ phận hoặc chất khả năng phát sinh dòng điện, đặc biệt trong ngữ cảnh sinh học.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Một số loài khả năng sinh điện để tự vệ. (Một số loài tạo ra dòng điện để bảo vệ bản thân.)
    • Pin mặt trời sinh điện từ ánh sáng mặt trời. (Pin mặt trời tạo ra điện từ năng lượng mặt trời.)
  • Tính từ:

    • Cơ quan sinh điện của lươn điện nằmđuôi. (Bộ phận tạo ra điện của lươn điện nằmđuôi.)
    • Tế bào sinh điện trong cơ thể người đóng vai trò trong dẫn truyền thần kinh. (Tế bào khả năng tạo ra điện trong cơ thể người giúp truyền tín hiệu thần kinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hiện tượng sinh điện": quá trình tự nhiên tạo ra điện trong cơ thể sinh vật.

    • Hiện tượng sinh điện ở chình điện đã được nghiên cứu từ lâu. (Quá trình tạo điện tự nhiên chình điện đã được nghiên cứu từ lâu.)
  • "khả năng sinh điện": năng lực tạo ra dòng điện.

    • Khả năng sinh điện của tế bào thần kinh giúp truyền thông tin trong não. (Năng lực tạo ra điện của tế bào thần kinh giúp truyền thông tin trong não.)
Biến thể từ gần giống
  • Điện sinh học (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu về điện trong cơ thể sống.

    • Điện sinh học giúp giải thích chế hoạt động của tim não. (Ngành khoa học về điện trong cơ thể sống giúp giải thích hoạt động của tim não.)
  • Sinh lực (danh từ): năng lượng sống, không liên quan trực tiếp đến điện.

    • Sinh lực của anh ấy rất dồi dào. (Năng lượng sống của anh ấy rất mạnh mẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Phát điện: tạo ra điện năng (thường dùng trong kỹ thuật).

    • Nhà máy phát điện sử dụng than đá. (Nhà máy tạo ra điện sử dụng than đá.)
  • Tạo điện: sinh ra dòng điện.

    • Pin hóa học tạo điện từ phản ứng hóa học. (Pin hóa học sinh ra điện từ phản ứng hóa học.)
Thành ngữ liên quan
  • Sinh điện tự nhiên: quá trình tạo điện trong tự nhiên không sự can thiệp của con người.
    • Sét một hiện tượng sinh điện tự nhiên mạnh mẽ. (Sét một quá trình tạo điện tự nhiên rất mạnh.)